Bản dịch của từ 凤纸 trong tiếng Việt

凤纸

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fèng

ㄈㄥˋfengthanh huyền

凤纸 (Danh từ)

fèng zhǐ
01

Giấy có hình vẽ chim phượng hoàng, thường dùng trong các văn thư chính thức thời Đường.

绘有金凤的名纸。唐时文武官诰及道家青词用之。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 凤纸

fèng

zhǐ

Các từ liên quan

凤丝
凤丝雁柱
凤举
凤书
纸上空谈
纸上语
纸上谈兵
纸上谭兵
凤
Bính âm:
【fèng】【ㄈㄥˋ】【PHƯỢNG.PHỤNG】
Các biến thể:
鳳, 鳯, 鴌, 䲶, 𠤈, 𢐴, 𧱶, 𪆍
Hình thái radical:
⿵,⺇,又
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノフフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép