Bản dịch của từ 凤胏麟脯 trong tiếng Việt

凤胏麟脯

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fèng

ㄈㄥˋfengthanh huyền

凤胏麟脯 (Danh từ)

fèng fèi lín fǔ
01

Thịt của phượng hoàng và kỳ lân, chỉ những món ăn quý hiếm, cao cấp.

凤凰和麒麟的肉。指珍贵的食品。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 凤胏麟脯

fèng

lín

Các từ liên quan

凤丝
凤丝雁柱
凤举
凤书
胏石
胏肝
胏腑
胏附
麟书
麟儿
麟冢
麟凤
麟凤一毛
脯修
脯子
凤
Bính âm:
【fèng】【ㄈㄥˋ】【PHƯỢNG.PHỤNG】
Các biến thể:
鳳, 鳯, 鴌, 䲶, 𠤈, 𢐴, 𧱶, 𪆍
Hình thái radical:
⿵,⺇,又
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノフフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép