Bản dịch của từ 凤阳花鼓 trong tiếng Việt

凤阳花鼓

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fèng

ㄈㄥˋfengthanh huyền

凤阳花鼓 (Danh từ)

fèng yáng huā gǔ
01

Một loại nhạc dân gian của vùng Phượng Dương, phổ biến từ thời Minh.

民间曲调名。创始于安徽凤阳。最初流传明代。唱词多叠字,每段二十七字,前两句各三字,后三句各七字。后缀锣鼓声十三个字音。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 凤阳花鼓

fèng

yáng

huā

Các từ liên quan

凤丝
凤丝雁柱
凤举
凤书
阳世
阳丘
阳主
阳乌
阳乔
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
鼓下
鼓严
鼓义
鼓乐
鼓乐喧天
凤
Bính âm:
【fèng】【ㄈㄥˋ】【PHƯỢNG.PHỤNG】
Các biến thể:
鳳, 鳯, 鴌, 䲶, 𠤈, 𢐴, 𧱶, 𪆍
Hình thái radical:
⿵,⺇,又
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノフフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép