Bản dịch của từ 凫飞 trong tiếng Việt

凫飞

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄈㄨˊfuthanh sắc

凫飞 (Động từ)

fú fēi
01

(Cũ) Các quan huyện đến Bắc Kinh để gặp nhau trước khi nhậm chức hoặc rời nhiệm sở (thuật ngữ cổ của Trung Quốc); mở rộng thành chuyến đi mang tính nghi lễ dành cho các quan chức nhậm chức hoặc rời đi

据《后汉书.方术传上.王乔》载王乔任叶县令时,每月初一十五乘双凫飞向都城朝见皇帝。后用'凫飞'指县令上任或离去。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 凫飞

fēi

凫
Bính âm:
【fú】【ㄈㄨˊ】【PHÙ】
Các biến thể:
鳬, 鳧, 𣹋, 𩾖
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶フノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép