Bản dịch của từ 凭险作守 trong tiếng Việt

凭险作守

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Píng

ㄆㄧㄥˊpingthanh sắc

凭险作守 (Tính từ)

píng xiǎn zuò shǒu
01

Sử dụng địa hình hiểm trở để phòng thủ; phòng ngừa rủi ro; bảo vệ trước nguy hiểm

通过采取措施来防止潜在的风险和危险。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 凭险作守

píng

xiǎn

zuò

shǒu

Các từ liên quan

凭中
凭临
凭书请客奉贴勾人
凭亿
凭仗
险不
险丑
险世
险临临
险丽
作一
作下
作不准
作业
作业本
守一
守业
守丞
守丧
守中
凭
Bính âm:
【píng】【ㄆㄧㄥˊ】【BẰNG】
Các biến thể:
憑, 凴, 慿, 𠌩, 𠙖, 𠙥, 𢶚
Hình thái radical:
⿱,任,几
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨ノ一丨一ノフ
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép