Bản dịch của từ 凯恩斯经济学 trong tiếng Việt
凯恩斯经济学
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kǎi | ㄎㄞˇ | k | ai | thanh hỏi |
凯恩斯经济学 (Danh từ)
【kǎi ēn sī jīng jì xué】
01
Keynesian economicsKinh tế học Keynes; Kinh tế học Keynes; Kinh tế học của John Maynard Keynes
凯恩斯经济学是由英国经济学家约翰·梅纳德·凯恩斯提出的经济理论。 它强调政府在经济中的作用,特别是在经济衰退时期,通过财政政策和货币政策来刺激需求。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 凯恩斯经济学
kǎi
凯
ēn
恩
sī
斯
jīng
经
jì
济
xué
学
- Bính âm:
- 【kǎi】【ㄎㄞˇ】【KHẢI】
- Các biến thể:
- 凱
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 几
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ丨フ一フノフ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
塏
剀
剴
凱
铠
嘅
䒓
慨
垲
蒈
楷
岂
𠘷
𠘭
𠙜
𠙔
𠙍
𠙪
𠘿
𠘴
𠙂
凰
𠘧
𠙛
㬳
怮
畀
限
炜
疙
拓
䄩
败
𠈄
侬
佺
凯旋
凯歌
凯文
凯子
凯撒
凯特
凯利
凯蒂
凯悦
凯里
