Bản dịch của từ 凯风寒泉 trong tiếng Việt

凯风寒泉

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kǎi

ㄎㄞˇkaithanh hỏi

凯风寒泉 (Danh từ)

kǎi fēng hán quán
01

Một thành ngữ mang tính tượng trưng: “凯风比喻和煦的风引申为母爱或温和的关怀;“寒泉比喻艰苦忧患合起来表示子女对母亲深切的思念与感怀既有温情又有对母亲处境或辛劳的惦念)。

凯风:和风,比喻母爱;寒泉:比喻劳苦、忧患。表示子女对母亲的深切思念。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 凯风寒泉

kǎi

fēng

hán

quán

Các từ liên quan

凯乐
凯元
凯入
凯凯
凯切
风世
风丝
风丝不透
寒丘
寒丝丝
寒丹
寒乌
泉下
泉下之客
泉世
泉乡
泉云
凯
Bính âm:
【kǎi】【ㄎㄞˇ】【KHẢI】
Các biến thể:
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨フ一フノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép