Bản dịch của từ 凶兵 trong tiếng Việt

凶兵

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiōng

ㄒㄩㄥxiongthanh ngang

凶兵 (Danh từ)

xiōng bīng
01

Vũ khí dùng trong tác chiến; khí giới chiến đấu (thuật ngữ cổ/hiếm dùng)

1.作战用的武器。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Binh lính hung dữ, quân sĩ tàn bạo (Hán Việt:=hung,=binh)

2.凶猛的兵士。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 凶兵

xiōng

bīng

Các từ liên quan

凶丑
凶丧
凶丰
凶乱
凶事
兵丁
兵不厌权
兵不厌诈
兵不接刃
凶
Bính âm:
【xiōng】【ㄒㄩㄥ】【HUNG】
Các biến thể:
㐫, 兇, 詾, 𠒋, 𣧑, 㓙
Hình thái radical:
⿶,凵,㐅
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶フ丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép