Bản dịch của từ 凶多吉少 trong tiếng Việt
凶多吉少
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiōng | ㄒㄩㄥ | x | iong | thanh ngang |
凶多吉少 (Thành ngữ)
【xiōng duō jí shǎo】
01
Tình hình không khả quan; điềm xấu nhiều hơn điềm lành
一切皆不吉利,无好兆头(成语);不祥
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Điềm xấu nhiều, điềm lành ít (mọi việc đều có xu hướng dẫn đến thảm họa)
一切都指向灾难
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 凶多吉少
xiōng
凶
duō
多
jí
吉
shǎo
少
Các từ liên quan
凶丑
凶丧
凶丰
凶乱
凶事
多一个
多一事不如少一事
多一事不如省一事
多个
吉丁当
吉丢古堆
少一时
少不了
少不得
少不更事
少不的
- Bính âm:
- 【xiōng】【ㄒㄩㄥ】【HUNG】
- Các biến thể:
- 㐫, 兇, 詾, 𠒋, 𣧑, 㓙
- Hình thái radical:
- ⿶,凵,㐅
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 凵
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶フ丨
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
兇
匈
洶
賯
忷
兄
胷
芎
訩
恟
㐫
汹
𠚀
𠚓
𠙼
𠚋
𠚝
㓙
𠚔
𠚜
𠚃
𠙻
𠚆
𠚇
冘
弌
仃
㕛
乢
冄
𠃝
辷
艺
㕕
𠙶
元
凶猛
凶恶
凶手
凶狠
凶残
帮凶
吉凶
元凶
凶悍
凶器
