Bản dịch của từ 凶族 trong tiếng Việt

凶族

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiōng

ㄒㄩㄥxiongthanh ngang

凶族 (Danh từ)

xiōng zú
01

原指与尧舜部族敌对的四个部落后泛指敌对的民族或凶恶的人。 (Hán Việt: Hung tộc) — tức 'bộ tộc thù địch/những kẻ hung ác'

原指与尧舜部族敌对的四个部落。后亦泛称敌对的民族或恶人。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 凶族

xiōng

Các từ liên quan

凶丑
凶丧
凶丰
凶乱
凶事
族世
族举
族云
族产
族亲
凶
Bính âm:
【xiōng】【ㄒㄩㄥ】【HUNG】
Các biến thể:
㐫, 兇, 詾, 𠒋, 𣧑, 㓙
Hình thái radical:
⿶,凵,㐅
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶フ丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép