Bản dịch của từ 凶疏 trong tiếng Việt

凶疏

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiōng

ㄒㄩㄥxiongthanh ngang

凶疏 (Tính từ)

xiōng shū
01

1.亦作“凶疎”。

Ví dụ
02

Hung ác, hung hãn và thô lỗ; tính cách tàn bạo, cục cằn (Hán-Việt: 'hung' = hung dữ, 'thô' = sơ sơ)

2.凶悍粗野。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 凶疏

xiōng

shū

Các từ liên quan

凶丑
凶丧
凶丰
凶乱
凶事
疏不破注
疏不闲亲
疏不间亲
疏丧
凶
Bính âm:
【xiōng】【ㄒㄩㄥ】【HUNG】
Các biến thể:
㐫, 兇, 詾, 𠒋, 𣧑, 㓙
Hình thái radical:
⿶,凵,㐅
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶フ丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép