Bản dịch của từ 凶蠹 trong tiếng Việt

凶蠹

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiōng

ㄒㄩㄥxiongthanh ngang

凶蠹 (Danh từ)

xiōng dù
01

Dùng để chỉ kẻ độc ác, làm điều ác, tham lam độc ác, hại nước, hại dân (thuật ngữ dùng trong sách cổ, mang ý nghĩa xúc phạm)

谓恶人贪狠为害。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 凶蠹

xiōng

Các từ liên quan

凶丑
凶丧
凶丰
凶乱
凶事
蠹书虫
蠹众木折
凶
Bính âm:
【xiōng】【ㄒㄩㄥ】【HUNG】
Các biến thể:
㐫, 兇, 詾, 𠒋, 𣧑, 㓙
Hình thái radical:
⿶,凵,㐅
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶フ丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép