Bản dịch của từ 凶讹 trong tiếng Việt

凶讹

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiōng

ㄒㄩㄥxiongthanh ngang

凶讹 (Tính từ)

xiōng é
01

Hung ác, tàn bạo và sai lầm/ngược đạo lý (mang sắc thái chỉ hành vi ác độc và phi lý)

凶暴悖谬。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 凶讹

xiōng

é

Các từ liên quan

凶丑
凶丧
凶丰
凶乱
凶事
讹乱
讹人
讹以传讹
讹以滋讹
讹传
凶
Bính âm:
【xiōng】【ㄒㄩㄥ】【HUNG】
Các biến thể:
㐫, 兇, 詾, 𠒋, 𣧑, 㓙
Hình thái radical:
⿶,凵,㐅
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶フ丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép