Bản dịch của từ 凶门 trong tiếng Việt

凶门

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiōng

ㄒㄩㄥxiongthanh ngang

凶门 (Danh từ)

xiōng mén
01

Cổng tang (xưa): ở ngoài cửa treo/ buộc vải trắng hoặc lụa trắng kết thành hình cổng để báo có tang

1.旧时办丧事在门外用白绢或白布结扎成门形,称“凶门”。

Ví dụ
02

2.亦作“?门”。古代将军出征时,凿一扇向北的门,由此出发,如办丧事一样,以示必死的决心,称“凶门”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 凶门

xiōng

mén

Các từ liên quan

凶丑
凶丧
凶丰
凶乱
凶事
门丁
门上
门上人
门下
门下人
凶
Bính âm:
【xiōng】【ㄒㄩㄥ】【HUNG】
Các biến thể:
㐫, 兇, 詾, 𠒋, 𣧑, 㓙
Hình thái radical:
⿶,凵,㐅
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶フ丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép