Bản dịch của từ 凶饥妖孽 trong tiếng Việt

凶饥妖孽

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiōng

ㄒㄩㄥxiongthanh ngang

凶饥妖孽 (Danh từ)

xiōng jī yāo niè
01

Khốc liệt: Đề cập đến mùa màng kém và năm mất mùa, thường đề cập đến thảm họa nạn đói (năm nạn đói và mùa màng thất bát)

凶:谷物不收,年成不好。指饥荒灾害。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 凶饥妖孽

xiōng

yāo

niè

Các từ liên quan

凶丑
凶丧
凶丰
凶乱
凶事
饥不择食
饥不暇食
饥不欲食
饥不遑食
饥乏
妖不胜德
妖丽
妖人
妖伪
妖僮
孽债
孽党
孽出
孽妾
孽嬖
凶
Bính âm:
【xiōng】【ㄒㄩㄥ】【HUNG】
Các biến thể:
㐫, 兇, 詾, 𠒋, 𣧑, 㓙
Hình thái radical:
⿶,凵,㐅
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶フ丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép