Bản dịch của từ 凹凸印 trong tiếng Việt

凹凸印

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

N/Aaothanh ngang

凹凸印 (Danh từ)

āo tū yìn
01

Phương pháp in nổi lõm không dùng mực.

印版不用着墨的压印方法。按原稿图文制成凹凸两块印版,在纸上或印有图文的印刷品上进行压印,形成犹如浮雕的图案。多用于压印商标等。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 凹凸印

āo

yìn

Các từ liên quan

凹入
凹凸
凹凸不平
凹凸花
凸凸
凸凸囊囊
凸凹
凸凹不平
凸出
印举
印人
印佩
印信
印像
凹
Bính âm:
【wā】【ㄠ, ㄨㄚ】【AO】
Các biến thể:
䆟, 𢈈, 𥑑, 䫜, 𧰽
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨フ一
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép