Bản dịch của từ 出云入泥 trong tiếng Việt

出云入泥

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chū

ㄔㄨchuthanh ngang

出云入泥 (Thành ngữ)

chū yún rù ní
01

Chỉ những người bạn cũ bị bỏ rơi khi có thành công, ám chỉ sự lạnh nhạt của con người.

指自己一旦青云直上,便不惜将旧时朋友踩入泥中。比喻人情浇薄,世态炎凉。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 出云入泥

chū

yún

Các từ liên quan

出一头
出一头地
出丁
出上
出下
云上
云丘
云丝
云中仙鹤
入不敷出
入世
入中
入临
泥下潜珪
泥中之对
泥中刺
泥中隐刺
泥丸
出
Bính âm:
【chū】【ㄔㄨ】【XUẤT】
Các biến thể:
㞮, 岀, 齣
Hình thái radical:
⿱,屮,凵
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フ丨丨フ丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép