Bản dịch của từ 出产 trong tiếng Việt
出产
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chū | ㄔㄨ | ch | u | thanh ngang |
出产 (Danh từ)
【chū chǎn】
01
Tự nhiên sinh ra hoặc do con người làm ra, sản xuất ra vật phẩm hoặc hàng hóa
1.天然长成或人工生产。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tiềm năng phát triển cá nhân, khả năng tiến bộ trong tương lai
3.犹出息。个人的发展前途。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Sản phẩm được sản xuất ra từ một địa phương hoặc vùng miền cụ thể.
2.地方生产的物品。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 出产
chū
出
chǎn
产
Các từ liên quan
出一头
出一头地
出丁
出上
出下
产业
产业工人
产业政策
产业结构
产业资本
- Bính âm:
- 【chū】【ㄔㄨ】【XUẤT】
- Các biến thể:
- 㞮, 岀, 齣
- Hình thái radical:
- ⿱,屮,凵
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 凵
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨丨フ丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䢺
榋
岀
摢
初
樗
㯉
貙
齣
摴
櫖
𠙵
𠚠
𠚃
𠚘
𠚆
𠙽
函
𠚜
𠚈
𠙸
𠚛
𠙴
𠀏
𠇐
𠕉
氹
𠂝
汈
㚎
㢟
丝
丗
凥
汉
出差
出来
出去
付出
出发
突出
演出
出生
出席
出轨
