Bản dịch của từ 出人命 trong tiếng Việt

出人命

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chū

ㄔㄨchuthanh ngang

出人命 (Động từ)

chū rén mìng
01

Xuất hiện người chết; xảy ra thương vong (ai đó bị chết) — ví dụ: “快来人哪要出人命了” = sắp có người chết rồi

出现人员死亡。如:快来人哪,要出人命了。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 出人命

chū

rén

mìng

Các từ liên quan

出一头
出一头地
出丁
出上
出下
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
命与仇谋
命世
命世之才
命世之英
命世才
出
Bính âm:
【chū】【ㄔㄨ】【XUẤT】
Các biến thể:
㞮, 岀, 齣
Hình thái radical:
⿱,屮,凵
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フ丨丨フ丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép