Bản dịch của từ 出人头地 trong tiếng Việt
出人头地
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chū | ㄔㄨ | ch | u | thanh ngang |
出人头地 (Tính từ)
【chū rén tóu dì】
01
Vượt trội, nổi bật hơn người; trở nên thành đạt, hơn hẳn người khác (gợi nhớ: 出 = ra, 人头地 = cao hơn đầu người).
指高人一等。形容德才超众或成就突出。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 出人头地
chū
出
rén
人
tóu
头
dì
地
Các từ liên quan
出一头
出一头地
出丁
出上
出下
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
头一无二
头七
头上
头上安头
地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
- Bính âm:
- 【chū】【ㄔㄨ】【XUẤT】
- Các biến thể:
- 㞮, 岀, 齣
- Hình thái radical:
- ⿱,屮,凵
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 凵
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨丨フ丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䢺
榋
岀
摢
初
樗
㯉
貙
齣
摴
櫖
𠙵
𠚠
𠚃
𠚘
𠚆
𠙽
函
𠚜
𠚈
𠙸
𠚛
𠙴
𠀏
𠇐
𠕉
氹
𠂝
汈
㚎
㢟
丝
丗
凥
汉
出差
出来
出去
付出
出发
突出
演出
出生
出席
出轨
