Bản dịch của từ 出俗 trong tiếng Việt

出俗

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chū

ㄔㄨchuthanh ngang

出俗 (Động từ)

chū sú
01

Xuất gia; từ bỏ đời tục, đi tu (ra khỏi cõi tục để theo đời tu hành)

2.谓出家。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Vượt lên trên cái thường tình, siêu phàm; không bó buộc trong đời thường (cảm thấy cao hơn, khác thường)

1.超出凡俗。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 出俗

chū

Các từ liên quan

出一头
出一头地
出丁
出上
出下
俗不可耐
俗不堪耐
出
Bính âm:
【chū】【ㄔㄨ】【XUẤT】
Các biến thể:
㞮, 岀, 齣
Hình thái radical:
⿱,屮,凵
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フ丨丨フ丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép