Bản dịch của từ 出入生死 trong tiếng Việt
出入生死
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chū | ㄔㄨ | ch | u | thanh ngang |
出入生死 (Thành ngữ)
【chū rù shēng sǐ】
01
Đầu thai chết sống cùng nhau; thân thiết đến mức cùng trải qua sống chết (ý giống “sinh tử có nhau” hoặc “sẵn sàng cùng nhau đi vào sinh tử”)
犹出生入死。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 出入生死
chū
出
rù
入
shēng
生
sǐ
死
Các từ liên quan
出一头
出一头地
出丁
出上
出下
入不敷出
入世
入中
入临
生一
生三
生上起下
生不逢场
死不悔改
死不改悔
- Bính âm:
- 【chū】【ㄔㄨ】【XUẤT】
- Các biến thể:
- 㞮, 岀, 齣
- Hình thái radical:
- ⿱,屮,凵
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 凵
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨丨フ丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䢺
榋
岀
摢
初
樗
㯉
貙
齣
摴
櫖
𠙵
𠚠
𠚃
𠚘
𠚆
𠙽
函
𠚜
𠚈
𠙸
𠚛
𠙴
𠀏
𠇐
𠕉
氹
𠂝
汈
㚎
㢟
丝
丗
凥
汉
出差
出来
出去
付出
出发
突出
演出
出生
出席
出轨
