Bản dịch của từ 出入相友 trong tiếng Việt
出入相友
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chū | ㄔㄨ | ch | u | thanh ngang |
出入相友 (Thành ngữ)
【chū rù xiāng yǒu】
01
Ra ngoài làm việc rồi trở về nhà nghỉ, mọi người là đồng hành, nên giúp đỡ và hòa thuận với nhau (tương trợ, vui vẻ chung sống).
出去做工,回家休息,大家都是同伴,应彼此互助,和睦相处。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 出入相友
chū
出
rù
入
xiāng
相
yǒu
友
Các từ liên quan
出一头
出一头地
出丁
出上
出下
入不敷出
入世
入中
入临
相一
相万
相上
相下
相与
友于
友于兄弟
友于甚笃
友人
友仁
- Bính âm:
- 【chū】【ㄔㄨ】【XUẤT】
- Các biến thể:
- 㞮, 岀, 齣
- Hình thái radical:
- ⿱,屮,凵
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 凵
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨丨フ丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䢺
榋
岀
摢
初
樗
㯉
貙
齣
摴
櫖
𠙵
𠚠
𠚃
𠚘
𠚆
𠙽
函
𠚜
𠚈
𠙸
𠚛
𠙴
𠀏
𠇐
𠕉
氹
𠂝
汈
㚎
㢟
丝
丗
凥
汉
出差
出来
出去
付出
出发
突出
演出
出生
出席
出轨
