Bản dịch của từ 出关 trong tiếng Việt
出关
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chū | ㄔㄨ | ch | u | thanh ngang |
出关 (Động từ)
【chū guān】
01
Đi ra khỏi cửa ải, vượt qua cửa quan để đến vùng đất bên ngoài, thường là vùng biên giới hoặc vùng xa xôi.
1.出关口;到塞外。
Ví dụ
02
Kết thúc giai đoạn ăn chay nghiêm ngặt của nhà sư hoặc tín đồ Phật giáo; trở lại trạng thái bình thường sau giai đoạn kiêng ăn
2.谓和尚或佛教信徒坐饿关结束。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 出关
chū
出
guān
关
Các từ liên quan
出一头
出一头地
出丁
出上
出下
关上
关东
- Bính âm:
- 【chū】【ㄔㄨ】【XUẤT】
- Các biến thể:
- 㞮, 岀, 齣
- Hình thái radical:
- ⿱,屮,凵
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 凵
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨丨フ丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䢺
榋
岀
摢
初
樗
㯉
貙
齣
摴
櫖
𠙵
𠚠
𠚃
𠚘
𠚆
𠙽
函
𠚜
𠚈
𠙸
𠚛
𠙴
𠀏
𠇐
𠕉
氹
𠂝
汈
㚎
㢟
丝
丗
凥
汉
出差
出来
出去
付出
出发
突出
演出
出生
出席
出轨
