Bản dịch của từ 出告反面 trong tiếng Việt

出告反面

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chū

ㄔㄨchuthanh ngang

出告反面 (Động từ)

chū gào fǎn miàn
01

Đi ra ngoài rồi trở về đều phải báo cáo cho cha mẹ biết.

外出和返回都要禀告父母。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 出告反面

chū

gào

fǎn

miàn

Các từ liên quan

出一头
出一头地
出丁
出上
出下
告丧
告个幺二三
告乏
告乞
告事
反三角函数
反上
反且
反串
反义词
面上
面不改容
面不改色
面世
面临
出
Bính âm:
【chū】【ㄔㄨ】【XUẤT】
Các biến thể:
㞮, 岀, 齣
Hình thái radical:
⿱,屮,凵
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フ丨丨フ丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép