Bản dịch của từ 出围 trong tiếng Việt
出围
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chū | ㄔㄨ | ch | u | thanh ngang |
出围 (Động từ)
【chū wéi】
01
Đi ra ngoài săn bắn.
2.外出打猎。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Rút lui khỏi vòng vây của đối phương.
1.突出敌方围困。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 出围
chū
出
wéi
围
Các từ liên quan
出一头
出一头地
出丁
出上
出下
围击
围剿
围嘴
围嘴儿
围困
- Bính âm:
- 【chū】【ㄔㄨ】【XUẤT】
- Các biến thể:
- 㞮, 岀, 齣
- Hình thái radical:
- ⿱,屮,凵
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 凵
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨丨フ丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䢺
榋
岀
摢
初
樗
㯉
貙
齣
摴
櫖
𠙵
𠚠
𠚃
𠚘
𠚆
𠙽
函
𠚜
𠚈
𠙸
𠚛
𠙴
𠀏
𠇐
𠕉
氹
𠂝
汈
㚎
㢟
丝
丗
凥
汉
出差
出来
出去
付出
出发
突出
演出
出生
出席
出轨
