Bản dịch của từ 出国 trong tiếng Việt
出国
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chū | ㄔㄨ | ch | u | thanh ngang |
出国 (Động từ)
【chū guó】
01
Rời khỏi kinh đô, đi khỏi trung tâm chính trị hoặc thủ đô
2.离开都城。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Ra khỏi nước mình, rời bỏ quốc gia chư hầu xưa kia
1.古代指离开自己的诸侯国。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Đi ra nước ngoài; xuất ngoại để học tập, làm việc hoặc du lịch
3.到外国去。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 出国
chū
出
guó
国
Các từ liên quan
出一头
出一头地
出丁
出上
出下
国丈
国丧
国中之国
- Bính âm:
- 【chū】【ㄔㄨ】【XUẤT】
- Các biến thể:
- 㞮, 岀, 齣
- Hình thái radical:
- ⿱,屮,凵
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 凵
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨丨フ丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䢺
榋
岀
摢
初
樗
㯉
貙
齣
摴
櫖
𠙵
𠚠
𠚃
𠚘
𠚆
𠙽
函
𠚜
𠚈
𠙸
𠚛
𠙴
𠀏
𠇐
𠕉
氹
𠂝
汈
㚎
㢟
丝
丗
凥
汉
出差
出来
出去
付出
出发
突出
演出
出生
出席
出轨
