Bản dịch của từ 出土 trong tiếng Việt
出土
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chū | ㄔㄨ | ch | u | thanh ngang |
出土 (Động từ)
【chū tǔ】
01
Khai quật di vật cổ từ lòng đất.
1.谓古器物从地下被发掘出来。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Được khai quật từ lòng đất, nghĩa bóng là sự hình thành của một sự vật.
2.从土中生出来。亦比喻事物萌生。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Được khai quật, tìm thấy dưới lòng đất
3.高出地面。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 出土
chū
出
tǔ
土
Các từ liên quan
出一头
出一头地
出丁
出上
出下
土专家
土丘
土业
土中
土中人
- Bính âm:
- 【chū】【ㄔㄨ】【XUẤT】
- Các biến thể:
- 㞮, 岀, 齣
- Hình thái radical:
- ⿱,屮,凵
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 凵
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨丨フ丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䢺
榋
岀
摢
初
樗
㯉
貙
齣
摴
櫖
𠙵
𠚠
𠚃
𠚘
𠚆
𠙽
函
𠚜
𠚈
𠙸
𠚛
𠙴
𠀏
𠇐
𠕉
氹
𠂝
汈
㚎
㢟
丝
丗
凥
汉
出差
出来
出去
付出
出发
突出
演出
出生
出席
出轨
