Bản dịch của từ 出土文物 trong tiếng Việt
出土文物
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chū | ㄔㄨ | ch | u | thanh ngang |
出土文物 (Danh từ)
【chū tǔ wén wù】
01
Di vật cổ được khai quật từ dưới lòng đất; cũng dùng để chỉ những thứ lỗi thời, không còn phù hợp.
从地下发掘出来的古代文物。也用作落伍、过时的人物或事物的谑语。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 出土文物
chū
出
tǔ
土
wén
文
wù
物
Các từ liên quan
出一头
出一头地
出丁
出上
出下
土专家
土丘
土业
土中
土中人
文丈
文不加点
文不对题
文丐
物业
物主
- Bính âm:
- 【chū】【ㄔㄨ】【XUẤT】
- Các biến thể:
- 㞮, 岀, 齣
- Hình thái radical:
- ⿱,屮,凵
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 凵
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨丨フ丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䢺
榋
岀
摢
初
樗
㯉
貙
齣
摴
櫖
𠙵
𠚠
𠚃
𠚘
𠚆
𠙽
函
𠚜
𠚈
𠙸
𠚛
𠙴
𠀏
𠇐
𠕉
氹
𠂝
汈
㚎
㢟
丝
丗
凥
汉
出差
出来
出去
付出
出发
突出
演出
出生
出席
出轨
