Bản dịch của từ 出头露脸 trong tiếng Việt
出头露脸
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chū | ㄔㄨ | ch | u | thanh ngang |
出头露脸 (Động từ)
【chū tóu lòu liǎn】
01
Xuất hiện, xuất hiện trước công chúng hoặc xuất hiện (thường để xuất hiện, thể hiện lợi thế của mình hoặc giành cơ hội cho bản thân)
露:显露。具体显示出来,指在公开场合出现。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 出头露脸
chū
出
tóu
头
lòu
露
liǎn
脸
Các từ liên quan
出一头
出一头地
出丁
出上
出下
头一无二
头七
头上
头上安头
露一手
露七露八
露丑
露两手
露书
脸上
脸上脸下
脸厚
脸嘴
脸型
- Bính âm:
- 【chū】【ㄔㄨ】【XUẤT】
- Các biến thể:
- 㞮, 岀, 齣
- Hình thái radical:
- ⿱,屮,凵
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 凵
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨丨フ丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䢺
榋
岀
摢
初
樗
㯉
貙
齣
摴
櫖
𠙵
𠚠
𠚃
𠚘
𠚆
𠙽
函
𠚜
𠚈
𠙸
𠚛
𠙴
𠀏
𠇐
𠕉
氹
𠂝
汈
㚎
㢟
丝
丗
凥
汉
出差
出来
出去
付出
出发
突出
演出
出生
出席
出轨
