Bản dịch của từ 出头鸟 trong tiếng Việt

出头鸟

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chū

ㄔㄨchuthanh ngang

出头鸟 (Danh từ)

chū tóu niǎo
01

Chim đầu đàn, người dẫn đầu, nổi bật hơn cả.

飞在鸟群前面或把头先从窝里伸出来的鸟。比喻表现突出或领头的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 出头鸟

chū

tóu

niǎo

Các từ liên quan

出一头
出一头地
出丁
出上
出下
头一无二
头七
头上
头上安头
鸟为食亡
鸟举
鸟乌
鸟乡
鸟书
出
Bính âm:
【chū】【ㄔㄨ】【XUẤT】
Các biến thể:
㞮, 岀, 齣
Hình thái radical:
⿱,屮,凵
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フ丨丨フ丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép