Bản dịch của từ 出奇用诈 trong tiếng Việt

出奇用诈

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chū

ㄔㄨchuthanh ngang

出奇用诈 (Thành ngữ)

chū qí yòng zhà
01

Dùng chiêu bất ngờ kết hợp mưu kế lừa để đánh bại địch; nghĩa đen: dùng phương pháp kỳ lạ và chiêu trò lừa gạt (thường chỉ trong tác chiến hoặc thủ đoạn khôn ngoan)

奇:出人意外;诈:欺骗。指军事上使用奇兵和设置陷井以奇制敌的办法。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 出奇用诈

chū

yòng

zhà

Các từ liên quan

出一头
出一头地
出丁
出上
出下
奇丑
奇中
奇丽
奇事
奇人
用一当十
用世
用之不竭
用之则行舍之则藏
用九
诈乱
诈人
诈伪
诈佞
诈冒
出
Bính âm:
【chū】【ㄔㄨ】【XUẤT】
Các biến thể:
㞮, 岀, 齣
Hình thái radical:
⿱,屮,凵
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フ丨丨フ丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép