Bản dịch của từ 出山 trong tiếng Việt
出山
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chū | ㄔㄨ | ch | u | thanh ngang |
出山 (Động từ)
【chū shān】
01
Rời ẩn cư/nhà để ra ứng trách nhiệm công việc; lên đường nhận chức (ra làm quan, ra lập nghiệp)
原指隐士离开居处出任官职,后也泛指出仕:刘备三顾茅庐请诸葛亮出山。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 出山
chū
出
shān
山
Các từ liên quan
出一头
出一头地
出丁
出上
出下
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎,猴子称大王
山上有山
- Bính âm:
- 【chū】【ㄔㄨ】【XUẤT】
- Các biến thể:
- 㞮, 岀, 齣
- Hình thái radical:
- ⿱,屮,凵
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 凵
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨丨フ丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䢺
榋
岀
摢
初
樗
㯉
貙
齣
摴
櫖
𠙵
𠚠
𠚃
𠚘
𠚆
𠙽
函
𠚜
𠚈
𠙸
𠚛
𠙴
𠀏
𠇐
𠕉
氹
𠂝
汈
㚎
㢟
丝
丗
凥
汉
出差
出来
出去
付出
出发
突出
演出
出生
出席
出轨
