Bản dịch của từ 出山小草 trong tiếng Việt
出山小草
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chū | ㄔㄨ | ch | u | thanh ngang |
出山小草 (Thành ngữ)
【chū shān xiáo cǎo】
01
出山小草:字面为从山中出来的小草。比喻隐士或隐居者出仕、出山任职,常含谦逊或自比微薄之意(如“出山者虽微,亦可为官”)。可联想“隐士出仕”。
出山:从山里出来;小草:植物。比喻隐士出来做官。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 出山小草
chū
出
shān
山
xiǎo
小
cǎo
草
Các từ liên quan
出一头
出一头地
出丁
出上
出下
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎,猴子称大王
山上有山
小一
小丈夫
小不平
小不忍则乱大谋
小不点
草上霜
草上飞
草丛
草人
- Bính âm:
- 【chū】【ㄔㄨ】【XUẤT】
- Các biến thể:
- 㞮, 岀, 齣
- Hình thái radical:
- ⿱,屮,凵
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 凵
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨丨フ丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䢺
榋
岀
摢
初
樗
㯉
貙
齣
摴
櫖
𠙵
𠚠
𠚃
𠚘
𠚆
𠙽
函
𠚜
𠚈
𠙸
𠚛
𠙴
𠀏
𠇐
𠕉
氹
𠂝
汈
㚎
㢟
丝
丗
凥
汉
出差
出来
出去
付出
出发
突出
演出
出生
出席
出轨
