Bản dịch của từ 出山济世 trong tiếng Việt
出山济世
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chū | ㄔㄨ | ch | u | thanh ngang |
出山济世 (Thành ngữ)
【chū shān jì shì】
01
出山济世:比喻隐士或有才能的人脱离隐居、出面从事有益于世人的事业,去救濟、治理社会或国家(可理解為“出山”=出來擔當,“济世”=救濟世人)。
济世:做有益于人间的事。原指隐士出来参与政事。后泛指有才能的人出来工作。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 出山济世
chū
出
shān
山
jì
济
shì
世
Các từ liên quan
出一头
出一头地
出丁
出上
出下
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎,猴子称大王
山上有山
济世
济世之才
济世匡时
世上
世上无难事
世上无难事,只怕有心人
世不曾
世世
- Bính âm:
- 【chū】【ㄔㄨ】【XUẤT】
- Các biến thể:
- 㞮, 岀, 齣
- Hình thái radical:
- ⿱,屮,凵
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 凵
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨丨フ丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䢺
榋
岀
摢
初
樗
㯉
貙
齣
摴
櫖
𠙵
𠚠
𠚃
𠚘
𠚆
𠙽
函
𠚜
𠚈
𠙸
𠚛
𠙴
𠀏
𠇐
𠕉
氹
𠂝
汈
㚎
㢟
丝
丗
凥
汉
出差
出来
出去
付出
出发
突出
演出
出生
出席
出轨
