Bản dịch của từ 出师无名 trong tiếng Việt
出师无名
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chū | ㄔㄨ | ch | u | thanh ngang |
出师无名 (Thành ngữ)
【chū shī wú míng】
01
Xuất binh không có cớ chính đáng; xuất quân vô lý, không chính danh (Hán Việt: xuất sư vô danh)
指没有正当理由而出兵征伐。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 出师无名
chū
出
shī
师
wú
无
míng
名
Các từ liên quan
出一头
出一头地
出丁
出上
出下
师丈
师严道尊
师事
师人
无一不备
无一不知
无一可
无一时
名下
名下士
名下无虚
名下无虚士
名不副实
- Bính âm:
- 【chū】【ㄔㄨ】【XUẤT】
- Các biến thể:
- 㞮, 岀, 齣
- Hình thái radical:
- ⿱,屮,凵
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 凵
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨丨フ丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䢺
榋
岀
摢
初
樗
㯉
貙
齣
摴
櫖
𠙵
𠚠
𠚃
𠚘
𠚆
𠙽
函
𠚜
𠚈
𠙸
𠚛
𠙴
𠀏
𠇐
𠕉
氹
𠂝
汈
㚎
㢟
丝
丗
凥
汉
出差
出来
出去
付出
出发
突出
演出
出生
出席
出轨
