Bản dịch của từ 出师表 trong tiếng Việt

出师表

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chū

ㄔㄨchuthanh ngang

出师表 (Danh từ)

chū shī biǎo
01

Tên một篇散文 (bài văn) nổi tiếng thời Tam Quốc do Khổng Minh (諸葛亮) soạn; là các tấu biểu dâng lên Lưu Thiện trước khi xuất chinh, nổi tiếng với câu «鞠躬尽瘁死而后已» — thường được nhớ như tác phẩm tỏ lòng trung, khuyên chính sự, và bày tỏ ý chí xuất.

散文篇名。三国蜀诸葛亮作。有前、后二表,均为作者于出师伐魏前上呈蜀后主刘禅的奏表。前表陈说作者伐魏的意图,并向刘禅荐举贤臣,规劝他“亲贤臣,远小人”。后表一般认为是后人伪托之作,但“鞠躬尽瘁,死而后已”的名句即出于此。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 出师表

chū

shī

biǎo

Các từ liên quan

出一头
出一头地
出丁
出上
出下
师丈
师严道尊
师事
师人
表丈
表丈人
表举
表亲
表仪
出
Bính âm:
【chū】【ㄔㄨ】【XUẤT】
Các biến thể:
㞮, 岀, 齣
Hình thái radical:
⿱,屮,凵
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フ丨丨フ丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép