Bản dịch của từ 出御 trong tiếng Việt
出御
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chū | ㄔㄨ | ch | u | thanh ngang |
出御 (Danh từ)
【chū yù】
01
Ra ngoài để quản lý, điều hành.
2.出外治理。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Xe ngựa của vua, sự xuất hành của hoàng đế.
3.帝王车驾临幸。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Ra ngoài để lấy vợ; nhập gia cư trú tại nơi khác.
1.出外娶妻;到外地入赘。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 出御
chū
出
yù
御
Các từ liên quan
出一头
出一头地
出丁
出上
出下
御下蔽上
御世
御书
御书钱
御事
- Bính âm:
- 【chū】【ㄔㄨ】【XUẤT】
- Các biến thể:
- 㞮, 岀, 齣
- Hình thái radical:
- ⿱,屮,凵
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 凵
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨丨フ丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䢺
榋
岀
摢
初
樗
㯉
貙
齣
摴
櫖
𠙵
𠚠
𠚃
𠚘
𠚆
𠙽
函
𠚜
𠚈
𠙸
𠚛
𠙴
𠀏
𠇐
𠕉
氹
𠂝
汈
㚎
㢟
丝
丗
凥
汉
出差
出来
出去
付出
出发
突出
演出
出生
出席
出轨
