Bản dịch của từ 出昼 trong tiếng Việt

出昼

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chū

ㄔㄨchuthanh ngang

出昼 (Danh từ)

chū zhòu
01

Khu vực rời bỏ việc tìm kiếm chức vụ

《孟子.公孙丑下》:“‘千里而见王,不遇故去,三宿而后出昼,是何濡滞也?’……﹝孟子曰﹞:‘不遇故去,岂予所欲哉?予不得已也。予三宿而出昼,于予心犹以为速,王庶几改之!王如改诸,则必反予。夫出昼,而王不予追也,予然后浩然有归志。’”后以“出昼”指离开求官的地。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 出昼

chū

zhòu

Các từ liên quan

出一头
出一头地
出丁
出上
出下
昼乾夕惕
昼伏
昼伏夜动
昼伏夜游
昼伏夜行
出
Bính âm:
【chū】【ㄔㄨ】【XUẤT】
Các biến thể:
㞮, 岀, 齣
Hình thái radical:
⿱,屮,凵
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フ丨丨フ丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép