Bản dịch của từ 出树 trong tiếng Việt

出树

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chū

ㄔㄨchuthanh ngang

出树 (Động từ)

chū shù
01

Bước ra khỏi cổng/đi ra ngoài (ra khỏi nhà hoặc khỏi hàng rào); đi ra khỏi chỗ chắn — nghĩa là 'ra khỏi cửa' (Hán Việt: xuất - xuất).

1.走出门屏,借指出门。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Cao trên ngọn cây; cao trên ngọn cây (hành động hoặc trạng thái di chuyển lên trên ngọn cây)

2.高出树梢。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 出树

chū

shù

Các từ liên quan

出一头
出一头地
出丁
出上
出下
树上开花
树丛
树丫
树串儿
树义
出
Bính âm:
【chū】【ㄔㄨ】【XUẤT】
Các biến thể:
㞮, 岀, 齣
Hình thái radical:
⿱,屮,凵
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フ丨丨フ丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép