Bản dịch của từ 出死入生 trong tiếng Việt

出死入生

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chū

ㄔㄨchuthanh ngang

出死入生 (Thành ngữ)

chū sǐ rù shēng
01

Thoát chết, từ cõi chết trở về sống (ví von: trải qua nguy hiểm lớn rồi được cứu sống)

①从死亡里获救。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Liều mạng, sẵn sàng đối mặt tử sinh; nghĩa bóng: dũng cảm bất chấp hiểm nguy để cứu người hoặc hoàn thành nhiệm vụ (Hán Việt: xuất tử nhập sinh)

②犹出生入死。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 出死入生

chū

shēng

Các từ liên quan

出一头
出一头地
出丁
出上
出下
死不悔改
死不改悔
入不敷出
入世
入中
入临
生一
生三
生上起下
生不逢场
出
Bính âm:
【chū】【ㄔㄨ】【XUẤT】
Các biến thể:
㞮, 岀, 齣
Hình thái radical:
⿱,屮,凵
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フ丨丨フ丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép