Bản dịch của từ 出水 trong tiếng Việt

出水

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chū

ㄔㄨchuthanh ngang

出水 (Động từ)

chū shuǐ
01

Nước từ bên trong chảy ra; thấm nước, rỉ nước (từ trong ra ngoài)

1.水自内出。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Ra khỏi nước; vừa nổi lên khỏi mặt nước (ví dụ: cá, cây, vật gì đó xuất hiện từ trong nước ra)

2.出自水中。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Chạy thoát khỏi vòng vây; bên thất bại trong trận chiến cố gắng phá vòng vây để rút lui

3.指战争中失利的一方,从被围困的城中或阵地突围出走。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Lối ra; đường chảy ra (nơi nước hoặc chất chảy ra)

4.指出去的道路。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

(Cũ) Đề cập đến một cô gái điếm rời bỏ nghề mại dâm và thay đổi sự nghiệp của mình để có một cuộc sống tốt đẹp - "chushui" ban đầu ám chỉ việc sinh ra trong một nhà chứa, sau đó được mở rộng ra có nghĩa là rời bỏ cuộc sống thế tục và cải tạo.

5.旧指妓女脱籍从良。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Nổi lên trên mặt nước; xuất hiện ở mặt nước (ví dụ: đầu cá, bọt nước hoặc vật thể) — Hán Việt: xuất thủy = 'ra khỏi nước'.

(2) 出现于水面

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

Chảy ra nước; có nước tràn/tuôn ra (ví dụ: ống vỡ, vòi rỉ)

(3) 有水流出

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

08

(ám chỉ gái mại dâm) bỏ nghề mại dâm và chuyển sang nghề lành: đổi ác trở về lẽ phải, từ bỏ cuộc sống mại dâm

(4) 妓女脱籍从良

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 出水

chū

shuǐ

Các từ liên quan

出一头
出一头地
出丁
出上
出下
水上
水上运动
水上飞机
出
Bính âm:
【chū】【ㄔㄨ】【XUẤT】
Các biến thể:
㞮, 岀, 齣
Hình thái radical:
⿱,屮,凵
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フ丨丨フ丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép