Bản dịch của từ 出没不常 trong tiếng Việt
出没不常
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chū | ㄔㄨ | ch | u | thanh ngang |
出没不常 (Tính từ)
【chū mò bù cháng】
01
Xuất hiện và biến mất không theo quy luật, không thể đoán trước được.
出现隐没都无规律,捉摸不定。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 出没不常
chū
出
mò
没
bù
不
cháng
常
Các từ liên quan
出一头
出一头地
出丁
出上
出下
没三思
没三没四
没上下
没上没下
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
常不肯
常业
- Bính âm:
- 【chū】【ㄔㄨ】【XUẤT】
- Các biến thể:
- 㞮, 岀, 齣
- Hình thái radical:
- ⿱,屮,凵
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 凵
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨丨フ丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䢺
榋
岀
摢
初
樗
㯉
貙
齣
摴
櫖
𠙵
𠚠
𠚃
𠚘
𠚆
𠙽
函
𠚜
𠚈
𠙸
𠚛
𠙴
𠀏
𠇐
𠕉
氹
𠂝
汈
㚎
㢟
丝
丗
凥
汉
出差
出来
出去
付出
出发
突出
演出
出生
出席
出轨
