Bản dịch của từ 出游 trong tiếng Việt

出游

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chū

ㄔㄨchuthanh ngang

出游 (Động từ)

chū yóu
01

Đi du lịch, đi chơi

1.外出游历走动。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đi du lịch, đi chơi

2.旧时指到他地做官或游学。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 出游

chū

yóu

Các từ liên quan

出一头
出一头地
出丁
出上
出下
游丐
游世
游业
游丝
游丝书
出
Bính âm:
【chū】【ㄔㄨ】【XUẤT】
Các biến thể:
㞮, 岀, 齣
Hình thái radical:
⿱,屮,凵
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フ丨丨フ丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép