Bản dịch của từ 出滞淹 trong tiếng Việt

出滞淹

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chū

ㄔㄨchuthanh ngang

出滞淹 (Động từ)

chū zhì yān
01

Kêu gọi những người tài năng trong dân gian ra làm quan, phát huy năng lực.

谓使民间的贤能之人出来做官,发挥作用。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 出滞淹

chū

zhì

yān

Các từ liên quan

出一头
出一头地
出丁
出上
出下
滞下
滞义
滞事
滞伏
滞例
淹中
淹中馆
淹久
淹九
淹伊
出
Bính âm:
【chū】【ㄔㄨ】【XUẤT】
Các biến thể:
㞮, 岀, 齣
Hình thái radical:
⿱,屮,凵
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フ丨丨フ丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép