Bản dịch của từ 出狩 trong tiếng Việt
出狩
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chū | ㄔㄨ | ch | u | thanh ngang |
出狩 (Động từ)
【chū shòu】
01
(tục ngữ cổ) uyển ngữ chỉ hoàng đế ẩn náu hoặc bỏ chạy; hoàng đế ra ngoài để tránh tai họa (có giọng điệu cấm kỵ)
1.帝王蒙难出奔的讳辞。
Ví dụ
02
Ra ngoài săn bắt (đi săn)
2.出外打猎。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 出狩
chū
出
shòu
狩
Các từ liên quan
出一头
出一头地
出丁
出上
出下
狩人
狩取
狩地
狩岳巡方
狩猎
- Bính âm:
- 【chū】【ㄔㄨ】【XUẤT】
- Các biến thể:
- 㞮, 岀, 齣
- Hình thái radical:
- ⿱,屮,凵
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 凵
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨丨フ丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䢺
榋
岀
摢
初
樗
㯉
貙
齣
摴
櫖
𠙵
𠚠
𠚃
𠚘
𠚆
𠙽
函
𠚜
𠚈
𠙸
𠚛
𠙴
𠀏
𠇐
𠕉
氹
𠂝
汈
㚎
㢟
丝
丗
凥
汉
出差
出来
出去
付出
出发
突出
演出
出生
出席
出轨
