Bản dịch của từ 出班 trong tiếng Việt
出班
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chū | ㄔㄨ | ch | u | thanh ngang |
出班 (Động từ)
【chū bān】
01
Đi ra khỏi hàng ngũ để báo cáo hoặc trình bày; giống như bước ra đứng lên phát biểu.
2.指走出行列上奏。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Rời khỏi hàng ngũ, bước ra khỏi tổ chức hay nhóm
1.走出行列。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Đi làm, bắt đầu công việc trong ngày, ra khỏi nhà để đến công sở.
3.出勤;上班。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 出班
chū
出
bān
班
Các từ liên quan
出一头
出一头地
出丁
出上
出下
班丝布
班丝贝
班主
班主任
班书
- Bính âm:
- 【chū】【ㄔㄨ】【XUẤT】
- Các biến thể:
- 㞮, 岀, 齣
- Hình thái radical:
- ⿱,屮,凵
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 凵
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨丨フ丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䢺
榋
岀
摢
初
樗
㯉
貙
齣
摴
櫖
𠙵
𠚠
𠚃
𠚘
𠚆
𠙽
函
𠚜
𠚈
𠙸
𠚛
𠙴
𠀏
𠇐
𠕉
氹
𠂝
汈
㚎
㢟
丝
丗
凥
汉
出差
出来
出去
付出
出发
突出
演出
出生
出席
出轨
