Bản dịch của từ 出田 trong tiếng Việt
出田
Phương ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chū | ㄔㄨ | ch | u | thanh ngang |
出田 (Phương ngữ)
【chū tián】
01
Ra đồng săn bắn; đi ra ngoài đi săn (cổ, tương đương 出畋)
1.亦作“出畋”。出外打猎。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
(Phương ngữ) Dẫn ra, chọn ra; lấy cái gì đó ra khỏi cánh đồng hoặc một đống (mở rộng có nghĩa là đưa ra một chủ đề hoặc sự vật)
2.方言。发引。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 出田
chū
出
tián
田
Các từ liên quan
出一头
出一头地
出丁
出上
出下
田丁
田七
田业
田中
田中义一
- Bính âm:
- 【chū】【ㄔㄨ】【XUẤT】
- Các biến thể:
- 㞮, 岀, 齣
- Hình thái radical:
- ⿱,屮,凵
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 凵
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨丨フ丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䢺
榋
岀
摢
初
樗
㯉
貙
齣
摴
櫖
𠙵
𠚠
𠚃
𠚘
𠚆
𠙽
函
𠚜
𠚈
𠙸
𠚛
𠙴
𠀏
𠇐
𠕉
氹
𠂝
汈
㚎
㢟
丝
丗
凥
汉
出差
出来
出去
付出
出发
突出
演出
出生
出席
出轨
