Bản dịch của từ 出神入化 trong tiếng Việt

出神入化

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chū

ㄔㄨchuthanh ngang

出神入化 (Thành ngữ)

chū shén rù huà
01

Tình trạng tài năng xuất sắc, nghệ thuật đạt đến đỉnh cao.

神、化:指神妙的境域。极其高超的境界。形容文学艺术达到极高的成就。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 出神入化

chū

shén

huà

Các từ liên quan

出一头
出一头地
出丁
出上
出下
神丁
神上使
神不守舍
神不收舍
入不敷出
入世
入中
入临
化为泡影
出
Bính âm:
【chū】【ㄔㄨ】【XUẤT】
Các biến thể:
㞮, 岀, 齣
Hình thái radical:
⿱,屮,凵
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フ丨丨フ丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép