Bản dịch của từ 出纶 trong tiếng Việt
出纶
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chū | ㄔㄨ | ch | u | thanh ngang |
出纶 (Danh từ)
【chū lún】
01
Lời vua ban, chiếu dụ có uy quyền và trọng đại như sợi tơ mảnh mai nhưng chắc chắn (chữ '纶' nghĩa là dây tơ, ám chỉ lời nói của vua quan trọng, liên kết mọi người như sợi dây).
《礼记.缁衣》:“王言如丝,其出如纶;王言如纶,其出如綍。故大人不倡游言。”孔颖达疏:“言纶粗于丝……綍又大于纶。”谓帝王的话关系重大。后以“出纶”指帝王的诏命。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 出纶
chū
出
lún
纶
Các từ liên quan
出一头
出一头地
出丁
出上
出下
纶书
纶册
纶告
纶命
纶巾
- Bính âm:
- 【chū】【ㄔㄨ】【XUẤT】
- Các biến thể:
- 㞮, 岀, 齣
- Hình thái radical:
- ⿱,屮,凵
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 凵
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨丨フ丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䢺
榋
岀
摢
初
樗
㯉
貙
齣
摴
櫖
𠙵
𠚠
𠚃
𠚘
𠚆
𠙽
函
𠚜
𠚈
𠙸
𠚛
𠙴
𠀏
𠇐
𠕉
氹
𠂝
汈
㚎
㢟
丝
丗
凥
汉
出差
出来
出去
付出
出发
突出
演出
出生
出席
出轨
